Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ta, sái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ta, sái:
Pinyin: chai4, cuo2;
Việt bính: caai3 co4;
瘥 ta, sái
Nghĩa Trung Việt của từ 瘥
(Danh) Bệnh.◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Chửng sinh linh chi yêu ta 拯生靈之夭瘥 (Đại Hoài Nam 代淮南) Cứu vớt sinh linh bị tai vạ bệnh tật.Một âm là sái.
(Động) Ốm khỏi, bệnh khỏi.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thị hảo lương dược, kim lưu tại thử, nhữ khả thủ phục, vật ưu bất sái 是好良藥, 今留在此, 汝可取服, 勿憂不瘥 (Như Lai thọ lượng 如來壽量) Thuốc lành tốt này, nay để ở đây, các con nên lấy uống, chớ lo không khỏi bệnh.
sái, như "sái (hết bệnh)" (gdhn)
ta, như "ta (khỏi bệnh)" (gdhn)
Nghĩa của 瘥 trong tiếng Trung hiện đại:
[chài]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: SÁI
khỏi bệnh。病愈。
Ghi chú: 另见cuá。
[cuō]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: TOÀ
ốm; bệnh。病。
Ghi chú: 另见chài。
Số nét: 15
Hán Việt: SÁI
khỏi bệnh。病愈。
Ghi chú: 另见cuá。
[cuō]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: TOÀ
ốm; bệnh。病。
Ghi chú: 另见chài。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sái
| sái | 耍: | sái tiếu (nói đùa); sái lộng (giỡn) |
| sái | 差: | sái tay |
| sái | 晒: | nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào) |
| sái | 曬: | nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào) |
| sái | 殺: | sái tay |
| sái | 洒: | sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét) |
| sái | 灑: | sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét) |
| sái | 瘥: | sái (hết bệnh) |
| sái | 衩: | khố sái (quần lót đàn ông) |
| sái | 跴: | sái hạp (đạp thắng hãm xe) |
| sái | : | sái hạp (đạp thắng hãm xe) |
| sái | 踩: | sái hạp (đạp thắng hãm xe) |

Tìm hình ảnh cho: ta, sái Tìm thêm nội dung cho: ta, sái
